与【與】
[yǔ]
và; cùng; với
表示并列或伴随关系,相当于和、跟。
他与同事们共同完成了这个重点科研项目。
tā yǔ tóng shì men gòng tóng wán chéng le zhè ge zhòng diǎn kē yán xiàng mù.Anh ấy cùng các đồng nghiệp hoàn thành dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm này.
tham dự, can dự
参加,参与。
多国代表积极与会并展开深入交流。
duō guó dài biǎo jī jí yù huì bìng zhǎn kāi shēn rù jiāo liú.Đại biểu nhiều nước tích cực tham dự hội nghị và triển khai giao lưu sâu rộng.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.
这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?
zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底