与否【與否】
[yǔ fǒu] [与 否]
liệu có hay không (ở cuối một câu)
用于句末或词后,表示是否如此。
方案可行与否,需要经过严谨的市场检验。
fāng àn kě xíng yǔ fǒu, xū yào jīng guò yán jǐn de shì chǎng jiǎn yàn.Phương án có khả thi hay không cần phải trải qua sự kiểm nghiệm nghiêm ngặt của thị trường.
无论成功与否,都与运气无关。
wú lùn chéng gōng yǔ fǒu, dōu yǔ yùn qì wú guān.Dù thành công hay không cũng không liên quan gì đến vận may.
这个方案可行与否,大家见仁见智。
zhè ge fāng àn kě xíng yǔ fǒu, dà jiā jiàn rén jiàn zhì.Phương án này có khả thi hay không, mọi người nhìn nhận khác nhau.