吧
[ba]
...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán.
表示建议、请求、推测或商量
这个吧很大。
zhè ge ba hěn dà.Quán bar này rất lớn.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc现在将近五点了,我们回家吧。
xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.
好啊!那我们在家里看电影吧。
hǎo a! nà wǒ men zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba.Được thôi! Vậy chúng ta ở nhà xem phim đi.
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…