抽
[chōu]
1.rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ
从整体中拔出或取出
他从口袋里抽出一张纸。
tā cóng kǒu dài lǐ chōu chū yì zhāng zhǐ.Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi.
2.dành ra (thời gian)
抽出或挤出时间
工作再忙也要抽时间休息。
gōng zuò zài máng yě yào chōu shí jiān xiū xi.Công việc dù bận rộn cũng phải dành thời gian nghỉ ngơi.
3.hút, rút (khí, chất lỏng)
吸取液体或气体
为了身体健康,你应该少抽烟。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, nǐ yīng gāi shǎo chōu yān.Vì sức khỏe, bạn nên ít hút thuốc lại.
难道连周末你都抽不出时间去一趟吗?
nán dào lián zhōu mò nǐ dōu chōu bù chū shí jiān qù yí tàng ma?Lẽ nào ngay cả cuối tuần cậu cũng không dành ra được thời gian đi một chuyến à?
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…你每天能抽出多少时间?
nǐ měi tiān néng chōu chū duō shǎo shí jiān?Mỗi ngày em có thể dành ra bao nhiêu thời gian?
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…爷爷坐在门前抽完了一锅旱烟。
yé ye zuò zài mén qián chōu wán le yì guō hàn yān.Ông nội ngồi trước cửa hút xong một tẩu thuốc sợi.