抽空
[chōu kòng] [抽 空]
dành thời gian để làm gì đó
挤出空闲时间
无论工作多忙,他每周都会抽空给父母打电话。
wú lùn gōng zuò duō máng, tā měi zhōu dōu huì chōu kòng gěi fù mǔ dǎ diàn huà.Dù công việc bận rộn đến đâu, anh ấy vẫn dành thời gian gọi điện cho bố mẹ mỗi tuần.
高总您好,感谢您抽空听我们的环保面料项目。
gāo zǒng nín hǎo, gǎn xiè nín chōu kòng tīng wǒ men de huán bǎo miàn liào xiàng mù.Chào sếp Cao, cảm ơn ông đã dành thời gian lắng nghe dự án vải bảo vệ môi trường của chúng tôi.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững明天你长短抽空来家里吃顿饭。
míng tiān nǐ cháng duǎn chōu kòng lái jiā lǐ chī dùn fàn.Ngày mai dù thế nào cậu cũng bớt chút thời gian đến nhà ăn bữa cơm.
哎,过度商业化会导致非物质文化遗产的内涵被抽空,沦为迎合游客的表演。
āi, guò dù shāng yè huà huì dǎo zhì fēi wù zhì wén huà yí chǎn de nèi hán bèi chōu kòng, lún wéi yíng hé yóu kè de biǎo yǎn.Haizz, việc thương mại hóa quá mức sẽ dẫn đến hàm nghĩa của di sản phi vật thể bị rút rỗng, biến thành màn biểu diễn chiều lòng du khách.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể