填空
[tián kòng] [填 空]
lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
把空白处填满,常指做填空题
这道填空题很难。
zhè dào tián kòng tí hěn nán.Câu hỏi điền vào chỗ trống này rất khó.
填空题的要求写在括号内。
tián kòng tí de yāo qiú xiě zài kuò hào nèi.Yêu cầu của câu hỏi điền từ được viết trong dấu ngoặc.