填写【填寫】
[tián xiě] [填 TẢ]
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
在表格或空白处写上必要内容。
请大家在提交申请前,仔细核对表格中填写的个人信息。
qǐng dà jiā zài tí jiāo shēn qǐng qián, zǐ xì hé duì biǎo gé zhōng tián xiě de gè rén xìn xī.Mọi người vui lòng đối chiếu kỹ thông tin cá nhân đã điền trong biểu mẫu trước khi nộp đơn.
当然可以。重新办卡需要填写这张申请表,并交手续费。
dāng rán kě yǐ. chóng xīn bàn kǎ xū yào tián xiě zhè zhāng shēn qǐng biǎo, bìng jiāo shǒu xù fèi.Tất nhiên được ạ. Làm lại thẻ cần điền vào tờ đơn này và nộp phí thủ tục.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng请在这张表格上填写护照号码。
qǐng zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián xiě hù zhào hào mǎ.Vui lòng điền số hộ chiếu vào biểu mẫu này.
填写问卷可以获得一份小礼品。
tián xiě wèn juàn kě yǐ huò dé yí fèn xiǎo lǐ pǐn.Điền bảng câu hỏi có thể nhận một phần quà nhỏ.