填补【填補】
[tián bǔ] [填 补]
bù đắp; lấp đầy (khoảng trống, thiếu hụt)
补充空缺、不足或空白
这项新技术的研发成功,填补了国内该领域的空白。
zhè xiàng xīn jì shù de yán fā chéng gōng, tián bǔ le guó nèi gāi lǐng yù de kòng bái.Việc nghiên cứu phát triển thành công công nghệ mới này đã bù đắp khoảng trống trong lĩnh vực đó ở trong nước.
现在的门票收入填补不上这些支出吗?
xiàn zài de mén piào shōu rù tián bǔ bú shàng zhè xiē zhī chū ma?Thu nhập vé vào cửa hiện tại không bù đắp được các khoản chi này sao?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去这笔亏空成了难以填补的窟窿。
zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.
对,所以这批出土文物直接推翻了旧推论,填补了长期空白。
duì, suǒ yǐ zhè pī chū tǔ wén wù zhí jiē tuī fān le jiù tuī lùn, tián bǔ le cháng qī kòng bái.Đúng thế, cho nên nhóm hiện vật khai quật này trực tiếp lật đổ suy luận cũ, lấp đầy chỗ trống bấy lâu nay.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止