补给【補給】
[bǔ jǐ] [补 给]
cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
补充供给物资、装备或人员。
救援队及时为受灾地区补给食物和药品。
jiù yuán duì jí shí wèi shòu zāi dì qū bǔ jǐ shí wù hé yào pǐn.Đội cứu hộ kịp thời cung cấp lương thực và thuốc men cho vùng bị thiên tai.
đồ tiếp tế; hàng quân nhu
补充供给的物资,特指军队的军需品。
恶劣天气阻断了前线部队的补给。
è liè tiān qì zǔ duàn le qián xiàn bù duì de bǔ jǐ.Thời tiết khắc nghiệt đã cắt đứt nguồn tiếp tế của lực lượng tiền tuyến.
幸好分工明确,这么多人经过,补给站一点儿都没堵。
xìng hǎo fēn gōng míng què, zhè me duō rén jīng guò, bǔ jǐ zhàn yì diǎn r dōu méi dǔ.May mà phân công rõ ràng, nhiều người qua như thế mà trạm tiếp nước không bị tắc chút nào.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…敌军切断了我方的后勤补给线。
dí jūn qiē duàn le wǒ fāng de hòu qín bǔ jǐ xiàn.Quân địch đã cắt đứt tuyến tiếp tế hậu cần của ta.