供给
[gōng jǐ] [供 给]
cung cấp; cung ứng; cung (như trong cung và cầu)
提供物资或资金以满足需要
市场上的蔬菜供给充足,价格也十分稳定。
shì chǎng shàng de shū cài gōng jǐ chōng zú, jià gé yě shí fēn wěn dìng.Nguồn cung rau củ trên thị trường rất dồi dào, giá cả cũng vô cùng ổn định.
这样能稳定源头供给,不过环保与尾矿处理方面该怎么兼顾呢?
zhè yàng néng wěn dìng yuán tóu gōng jǐ, bú guò huán bǎo yǔ wěi kuàng chǔ lǐ fāng miàn gāi zěn me jiān gù ne?Như vậy có thể ổn định nguồn cung đầu nguồn, nhưng phương diện bảo vệ môi trường và xử lý quặng đuôi thì làm sao dung hòa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增恐怕很难。政策扶持固然关键,但产业升级和就业岗位的有效供给也同等重要。
kǒng pà hěn nán. zhèng cè fú chí gù rán guān jiàn, dàn chǎn yè shēng jí hé jiù yè gǎng wèi de yǒu xiào gōng jǐ yě tóng děng zhòng yào.E rằng rất khó. Hỗ trợ từ chính sách tất nhiên then chốt, nhưng nâng cấp công nghiệp và tạo ra việc làm hiệu quả cũng quan trọng không kém.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội赞成,供给侧技术突围叠加需求侧银发产业升级,正是化解人口危机的双重底气。
zàn chéng, gōng jǐ cè jì shù tū wéi dié jiā xū qiú cè yín fà chǎn yè shēng jí, zhèng shì huà jiě rén kǒu wēi jī de shuāng chóng dǐ qì.Tán thành, đột phá kỹ thuật phía cung kết hợp nâng cấp ngành kinh tế bạc phía cầu chính là điểm tựa kép giải tỏa khủng hoảng dân số.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số