供奉
[gòng fèng] [供 奉]
1.cúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên)
祭祀神佛或祖先
村民在庙里供奉着保佑平安的神像。
cūn mín zài miào lǐ gòng fèng zhe bǎo yòu píng ān de shén xiàng.Dân làng thờ phụng bức tượng thần phù hộ bình an trong ngôi miếu.
2.hầu cận, phục dịch (vua chúa, triều đình xưa)
侍奉;服侍帝王或朝廷
乐工们每日都要入宫供奉皇帝。
yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.
chức cống phụng (danh hiệu quan lại, nghệ nhân trong cung xưa)
古代宫廷中官职或艺人的职务名号
李白曾做过唐朝的翰林供奉。
lǐ bái céng zuò guo táng cháo de hàn lín gòng fèng.Lý Bạch từng giữ chức Hàn lâm cống phụng thời nhà Đường.
庙里供奉着很多尊菩萨塑像。
miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.