供求
[gōng qiú] [供 求]
cung và cầu (kinh tế)
商品的供给与需求
市场的供求关系决定商品价格。
shì chǎng de gōng qiú guān xì jué dìng shāng pǐn jià gé.Quan hệ cung cầu của thị trường quyết định giá cả hàng hóa.
市场供求失衡,导致钢铁产量过剩。
shì chǎng gōng qiú shī héng, dǎo zhì gāng tiě chǎn liàng guò shèng.Cung cầu thị trường mất cân bằng dẫn đến sản lượng thép dư thừa.
商品的价格随市场供求关系变化不定。
shāng pǐn de jià gé suí shì chǎng gōng qiú guān xì biàn huà bú dìng.Giá cả hàng hóa thay đổi không cố định theo quan hệ cung cầu thị trường.