征求【徵求】
[zhēng qiú] [征 求]
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)
请求别人给予意见或同意
我想征求一下大家的意见。
wǒ xiǎng zhēng qiú yí xià dà jiā de yì jiàn.Tôi muốn xin ý kiến của mọi người một chút.
对,而且你没征求我的意见,让我觉得自己不能做决定。
duì, ér qiě nǐ méi zhēng qiú wǒ de yì jiàn, ràng wǒ jué de zì jǐ bù néng zuò jué dìng.Đúng, hơn nữa cậu không hỏi ý kiến mình, khiến mình thấy mình không được quyết định.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而政府正在征求当地居民的意见。
zhèng fǔ zhèng zài zhēng qiú dāng dì jū mín de yì jiàn.Chính phủ đang trưng cầu ý kiến của người dân địa phương.