哀求
[āi qiú] [哀 求]
cầu xin; năn nỉ; van xin
苦苦恳求对方答应或同情
尽管被告苦苦哀求,法官依然依法做出了公正判决。
jǐn guǎn bèi gào kǔ kǔ āi qiú, fǎ guān yī rán yī fǎ zuò chū le gōng zhèng pàn jué.Dù bị cáo van xin tha thiết, thẩm phán vẫn căn cứ theo pháp luật đưa ra phán quyết công minh.