命令
[mìng lìng] [命 令]
mệnh lệnh; lệnh; lượng từ: 道 (dào), 个 (gè)
上级对下级发出的指示或要求
士兵必须服从队长的命令。
shì bīng bì xū fú cóng duì zhǎng de mìng lìng.Binh lính bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh của đội trưởng.
ra lệnh
发出的指示或要求下级做某事
将军命令部队今晚必须赶到目的地。
jiāng jūn mìng lìng bù duì jīn wǎn bì xū gǎn dào mù dì dì.Tướng quân ra lệnh cho quân đội tối nay phải đến được đích.
道、个
战士们无条件执行上级的命令。
zhàn shì men wú tiáo jiàn zhí xíng shàng jí de mìng lìng.Các chiến sĩ chấp hành mệnh lệnh của cấp trên một cách vô điều kiện.
将军下达了全军停止前进的命令。
jiāng jūn xià dá le quán jūn tíng zhǐ qián jìn de mìng lìng.Vị tướng đã ra lệnh cho toàn quân dừng tiến lên.
军官命令士兵们在操场集合。
jūn guān mìng lìng shì bīng men zài cāo chǎng jí hé.Sĩ quan ra lệnh cho các binh lính tập hợp tại sân tập.