吩咐
[fēn fù] [吩 咐]
bảo; hướng dẫn; ra lệnh
口头指派或嘱咐。
经理吩咐我把这份重要报告立刻发给客户。
jīng lǐ fēn fù wǒ bǎ zhè fèn zhòng yào bào gào lì kè fā gěi kè hù.Giám đốc dặn tôi gửi ngay bản báo cáo quan trọng này cho khách hàng.
lời dặn; sự dặn dò
口头指派的话或嘱咐的事情。
我一定照您的吩咐去办,您请放心。
wǒ yí dìng zhào nín de fēn fù qù bàn, nín qǐng fàng xīn.Tôi nhất định sẽ làm theo lời dặn của ngài, xin ngài yên tâm.