下令
[xià lìng] [下 令]
ra lệnh; ban hành mệnh lệnh
发布或发出命令。
鉴于火势迅速蔓延,指挥官果断下令疏散附近所有居民并封锁受灾路段。
jiàn yú huǒ shì xùn sù màn yán, zhǐ huī guān guǒ duàn xià lìng shū sàn fù jìn suǒ yǒu jū mín bìng fēng suǒ shòu zāi lù duàn.Nhận thấy lửa lan quá nhanh, chỉ huy lập tức ra lệnh sơ tán cư dân xung quanh và phong tỏa đoạn đường xảy ra nạn.
市长下令整治交通混乱的问题。
shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.
敌人见势不妙,迅速下令撤退。
dí rén jiàn shì bú miào, xùn sù xià lìng chè tuì.Quân địch thấy tình hình bất lợi lập tức ra lệnh rút lui.
司令官当场下令停止进攻。
sī lìng guān dāng chǎng xià lìng tíng zhǐ jìn gōng.Tư lệnh quân ra lệnh ngừng tấn công ngay tại chỗ.