命
[mìng]
sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy
生命,寿命;命运;命令。
医生成功救了他的命。
yī shēng chéng gōng jiù le tā de mìng.Bác sĩ đã cứu sống mạng anh ấy thành công.
长期这样熬夜拼命,身体迟早会吃不消的。
cháng qī zhè yàng áo yè pīn mìng, shēn tǐ chí zǎo huì chī bù xiāo de.Dài lâu thức đêm liều mạng như vậy, cơ thể sớm muộn gì cũng chịu không nổi đâu.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早警察冒着生命危险救出了伤员。
jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.
对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。
duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有