任命
[rèn mìng] [任 命]
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm
下达命令委任担任职务
校长任命他为学生会主席。
xiào zhǎng rèn mìng tā wèi xué shēng huì zhǔ xí.Hiệu trưởng bổ nhiệm anh làm chủ tịch hội sinh viên.
纸
他被任命为该组织的新秘书长。
tā bèi rèn mìng wèi gāi zǔ zhī de xīn mì shū cháng.Ông ấy được bổ nhiệm làm tân tổng thư ký của tổ chức này.
委员们闭门表决这项人事任命。
wěi yuán men bì mén biǎo jué zhè xiàng rén shì rèn mìng.Các ủy viên họp kín để bỏ phiếu cho quyết định bổ nhiệm nhân sự này.
他被任命掌管公司的市场部门。
tā bèi rèn mìng zhǎng guǎn gōng sī de shì chǎng bù mén.Anh ấy được giao phụ trách bộ phận thị trường của công ty.