救命
[jiù mìng] [救 命]
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
救人性命;紧急时呼救
听到楼下的求救声,警察迅速赶去救命。
tīng dào lóu xià de qiú jiù shēng, jǐng chá xùn sù gǎn qù jiù mìng.Nghe thấy tiếng kêu cứu dưới nhà, cảnh sát nhanh chóng đến cứu mạng.
万一发生严重洪涝,交通中断,这些物资就是救命的关键。
wàn yī fā shēng yán zhòng hóng lào, jiāo tōng zhōng duàn, zhè xiē wù zī jiù shì jiù mìng de guān jiàn.Nhỡ xảy ra lũ lụt nghiêm trọng, giao thông bị gián đoạn, những vật tư này chính là mấu chốt cứu mạng.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一但医保的初衷就是救命,难道因为成本高就要放弃这些少数群体吗?
dàn yī bǎo de chū zhōng jiù shì jiù mìng, nán dào yīn wèi chéng běn gāo jiù yào fàng qì zhè xiē shǎo shù qún tǐ ma?Nhưng mục đích ban đầu của bảo hiểm y tế là cứu mạng, lẽ nào vì chi phí cao mà phải từ bỏ những nhóm người thiểu số này sao?
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…他救了我的命,是我的救命恩人。
tā jiù le wǒ de mìng, shì wǒ de jiù mìng ēn rén.Anh ấy đã cứu mạng tôi, là ân nhân cứu mạng của tôi.