救生
[jiù shēng] [救 生]
cứu mạng; cứu sinh
在临床医学审查中,最严峻的挑战莫过于在科学严谨性与挽救生命之间寻求平衡。
zài lín chuáng yī xué shěn chá zhōng, zuì yán jùn de tiǎo zhàn mò guò yú zài kē xué yán jǐn xìng yǔ wǎn jiù shēng mìng zhī jiān xún qiú píng héng.Trong thẩm định y học lâm sàng, thách thức nghiêm trọng nhất không gì bằng việc tìm kiếm sự cân bằng giữa tính nghiêm cẩn khoa học và việc cứu mạng người.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于救援人员向水里抛了一个救生圈。
jiù yuán rén yuán xiàng shuǐ lǐ pāo le yí gè jiù shēng quān.Nhân viên cứu hộ ném một chiếc phao cứu sinh xuống nước.
救生圈能够提供足够的浮力让人浮起。
jiù shēng quān néng gòu tí gōng zú gòu de fú lì ràng rén fú qǐ.Phao cứu sinh có thể cung cấp đủ lực nổi để con người nổi lên.