救治
[jiù zhì] [救 治]
cứu chữa; chữa trị
抢救并治疗
医生正在全力救治这位病人。
yī shēng zhèng zài quán lì jiù zhì zhè wèi bìng rén.Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa cho bệnh nhân này.
医疗队连夜赶赴前线支援救治。
yī liáo duì lián yè gǎn fù qián xiàn zhī yuán jiù zhì.Đội y tế thức trắng đêm vội vã đến tiền tuyến hỗ trợ cứu chữa.
得到医生救治后,病人得以脱离危险。
dé dào yī shēng jiù zhì hòu, bìng rén dé yǐ tuō lí wēi xiǎn.Sau khi được bác sĩ cứu chữa, bệnh nhân đã có thể thoát khỏi nguy hiểm.
他毕业后业医多年,救治了许多患者。
tā bì yè hòu yè yī duō nián, jiù zhì le xǔ duō huàn zhě.Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm nghề y nhiều năm, cứu chữa cho nhiều bệnh nhân.