治
[zhì]
1.quản lý; cai trị; kiểm soát
治理、管理国家或事务。
这个国家治得很好。
zhè ge guó jiā zhì de hěn hǎo.Đất nước này được quản lý rất tốt.
2.chữa trị, trị bệnh
医治疾病
医生治好了他的多年胃病。
yī shēng zhì hǎo le tā de duō nián wèi bìng.Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh dạ dày nhiều năm của anh ấy.
3.nghiên cứu học thuật
研究学问
老教授一生严谨治学。
lǎo jiào shòu yì shēng yán jǐn zhì xué.Vị giáo sư già cả đời nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn.
有用,热水加上生姜能治感冒。
yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…这种疾病在初期比较容易治愈。
zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于