治疗【治療】
[zhì liáo] [治 疗]
điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
用药物或技术消除疾病
医生正在治疗他的病。
yī shēng zhèng zài zhì liáo tā de bìng.Bác sĩ đang điều trị bệnh cho anh ấy.
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于预防疾病比事后治疗更为关键。
yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.
制定灵活的标准,同时保留个体化治疗方案。
zhì dìng líng huó de biāo zhǔn, tóng shí bǎo liú gè tǐ huà zhì liáo fāng àn.Đặt ra các tiêu chuẩn linh hoạt, đồng thời giữ các phương pháp điều trị cá nhân.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐