疗
[liáo]
điều trị; chữa trị; liệu pháp
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于预防疾病比事后治疗更为关键。
yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.
好,完善数字医疗的法律框架非常重要。
hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被