疗效【療效】
[liáo xiào] [疗 效]
hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
治疗疾病的效果。
这种新药的疗效非常显著。
zhè zhǒng xīn yào de liáo xiào fēi cháng xiǎn zhù.Hiệu quả điều trị của loại thuốc mới này rất rõ rệt.
医学不仅是冰冷的数据推演,患者心理慰藉同样直接关乎疗效。
yī xué bù jǐn shì bīng lěng de shù jù tuī yǎn, huàn zhě xīn lǐ wèi jiè tóng yàng zhí jiē guān hū liáo xiào.Y học không chỉ là suy luận dữ liệu lạnh lùng, việc an ủi tâm lý người bệnh cũng liên quan trực tiếp đến hiệu quả điều trị.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免主要是因为管理层考核平均住院时间,医生急于在短期内看到疗效。
zhǔ yào shi yīn wèi guǎn lǐ céng kǎo hé píng jūn zhù yuàn shí jiān, yī shēng jí yú zài duǎn qī nèi kàn dào liáo xiào.Chủ yếu là vì ban quản lý đánh giá thời gian nằm viện trung bình, bác sĩ nôn nóng muốn thấy hiệu quả điều trị trong thời gian ngắn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味可以考虑,但这必须结合临床实际疗效,引入动态评估与退出机制。
kě yǐ kǎo lǜ, dàn zhè bì xū jié hé lín chuáng shí jì liáo xiào, yǐn rù dòng tài píng gū yǔ tuì chū jī zhì.Có thể cân nhắc, nhưng việc này phải gắn liền với hiệu quả lâm sàng thực tế và đưa vào cơ chế đánh giá động cùng phương án loại trừ.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế