生效
[shēng xiào] [生 效]
có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
发生法律效力或开始产生作用
双方签署的新合同将于下月正式生效。
shuāng fāng qiān shǔ de xīn hé tong jiāng yú xià yuè zhèng shì shēng xiào.Hợp đồng mới hai bên ký kết sẽ chính thức có hiệu lực vào tháng tới.
别忘了下周合同就要正式生效了,时间非常紧张。
bié wàng le xià zhōu hé tong jiù yào zhèng shì shēng xiào le, shí jiān fēi cháng jǐn zhāng.Đừng quên tuần sau hợp đồng sẽ chính thức có hiệu lực rồi, thời gian vô cùng gấp gáp.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量请务必在合同生效前完成确认。
qǐng wù bì zài hé tong shēng xiào qián wán chéng què rèn.Xin hãy chắc chắn hoàn thành việc xác nhận trước khi hợp đồng có hiệu lực.
这项政策一直生效直至明年年底。
zhè xiàng zhèng cè yì zhí shēng xiào zhí zhì míng nián nián dǐ.Chính sách này tiếp tục có hiệu lực cho đến tận cuối năm sau.