见效【見效】
[jiàn xiào] [见 效]
có hiệu quả như mong muốn
产生预期的效果
按时服药两天后,药终于开始见效了。
àn shí fú yào liǎng tiān hòu, yào zhōng yú kāi shǐ jiàn xiào le.Sau hai ngày uống thuốc đúng giờ, thuốc cuối cùng cũng bắt đầu có hiệu quả.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类锻炼身体必须持之以恒才见效。
duàn liàn shēn tǐ bì xū chí zhī yǐ héng cái jiàn xiào.Rèn luyện thân thể phải kiên trì bền bỉ mới có hiệu quả.
因为这类项目见效快,能迅速给学校带来产业合作回报,缓解运营压力。
yīn wèi zhè lèi xiàng mù jiàn xiào kuài, néng xùn sù gěi xué xiào dài lái chǎn yè hé zuò huí bào, huǎn jiě yùn yíng yā lì.Bởi vì loại dự án này nhanh có kết quả, có thể mau chóng đem lại lợi nhuận hợp tác sản xuất cho trường, giảm bớt áp lực vận hành.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…