见到【見到】
[jiàn dào] [见 到]
nhìn thấy
看见或碰上某人某物
很高兴见到你。
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ.Rất vui được gặp bạn.
不经历风雨,怎么能见到彩虹?
bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?
没能见到老朋友,他深感遗憾。
méi néng jiàn dào lǎo péng yǒu, tā shēn gǎn yí hàn.Không thể gặp lại người bạn cũ, anh ấy cảm thấy vô cùng tiếc nuối.
见到自己的偶像,她激动得哭了。
jiàn dào zì jǐ de ǒu xiàng, tā jī dòng de kū le.Gặp được thần tượng của mình, cô ấy xúc động đến phát khóc.