顾【顧】
[gù]
1.chăm sóc; xem xét; quan tâm
照料;顾及;关怀。
他只顾工作,完全忘了吃饭的时间。
tā zhǐ gù gōng zuò, wán quán wàng le chī fàn de shí jiān.Anh ấy chỉ mải lo công việc, hoàn toàn quên mất giờ ăn.
2.ngoái nhìn; quay đầu lại nhìn
回头看;看
他环顾四周,没有发现任何可疑迹象。
tā huán gù sì zhōu, méi yǒu fā xiàn rèn hé kě yí jì xiàng.Anh ấy nhìn quanh bốn phía, không phát hiện dấu vết khả nghi nào.
3.ghé thăm; tới mua hàng
拜访;到商店买东西
这家老字号餐馆每天都有许多客人光顾。
zhè jiā lǎo zì hào cān guǎn měi tiān dōu yǒu xǔ duō kè rén guāng gù.Quán ăn lâu đời này ngày nào cũng có nhiều khách ghé ăn.
我们该如何兼顾标准化和灵活性?
wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐照顾病人是一件负担很重的事。
zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.
哦?小明,你具体在顾虑哪一方面呢?
ò? xiǎo míng, nǐ jù tǐ zài gù lǜ nǎ yì fāng miàn ne?Ồ? Tiểu Minh, em cụ thể đang băn khoăn về phương diện nào?
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为