照顾【照顧】
[zhào gu] [照 顾]
1.chăm sóc; quan tâm; chú ý đến
关心照料,使人得到照料
我在家里照顾妹妹。
wǒ zài jiā lǐ zhào gù mèi mei.Tôi ở nhà chăm sóc em gái.
2.chiếu cố; ưu đãi
买卖中给关照或优惠
这家店照顾老顾客,经常送礼品。
zhè jiā diàn zhào gù lǎo gù kè, jīng cháng sòng lǐ pǐn.Cửa hàng này chiếu cố khách quen, hay tặng quà.
嗯,是朋友送的。我应该怎么照顾它?
èn, shì péng yǒu sòng de. wǒ yīng gāi zěn me zhào gù tā?Vâng, bạn tặng em. Em nên chăm sóc nó thế nào?
Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng照顾病人是一件负担很重的事。
zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.
真的吗?不仅要照顾老人,还要负担孩子的各种培训费吧?
zhēn de ma? bù jǐn yào zhào gù lǎo rén, hái yào fù dān hái zi de gè zhǒng péi xùn fèi ba?Thật sao? Không chỉ chăm sóc người già mà còn phải gánh học phí học thêm của con đúng không?
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp