顾及【顧及】
[gù jí] [顾 及]
đưa vào xem xét; chăm lo đến
照顾到;注意到;考虑到。
制定计划时,必须顾及各方利益。
zhì dìng jì huà shí, bì xū gù jí gè fāng lì yì.Khi xây dựng kế hoạch, phải tính đến lợi ích của các bên.
对,不过帮助别人时,也得像老人那样,顾及对方的自尊。
duì, bú guò bāng zhù bié rén shí, yě děi xiàng lǎo rén nà yàng, gù jí duì fāng de zì zūn.Đúng, nhưng khi giúp người khác, cũng phải như cụ, quan tâm đến lòng tự trọng của đối phương.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁您的意思是,专家会因为顾及面子,不敢给出真实的批评意见?
nín de yì sī shì, zhuān jiā huì yīn wèi gù jí miàn zi, bù gǎn gěi chū zhēn shí de pī píng yì jiàn?Ý của thầy là, chuyên gia sẽ vì nể mặt, không dám đưa ra ý kiến phê bình chân thực?
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且