波及
[bō jí] [波 及]
lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến
牵涉到;影响到。
这场金融危机迅速蔓延,波及了全球多个产业。
zhè chǎng jīn róng wēi jī xùn sù màn yán, bō jí le quán qiú duō gè chǎn yè.Cuộc khủng hoảng tài chính này lan rộng nhanh chóng, ảnh hưởng tới nhiều ngành công nghiệp toàn cầu.
诚然如此,全球供应链的稳定性确实受到了阶段性波及。
chéng rán rú cǐ, quán qiú gōng yìng liàn de wěn dìng xìng què shí shòu dào le jiē duàn xìng bō jí.Quả thực là vậy, tính ổn định của chuỗi cung ứng toàn cầu quả thực đã chịu tác động theo giai đoạn.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然影响面究竟有多大?具体有多少家企业的关键账目受到了波及?
yǐng xiǎng miàn jiū jìng yǒu duō dà? jù tǐ yǒu duō shǎo jiā qǐ yè de guān jiàn zhàng mù shòu dào le bō jí?Phạm vi ảnh hưởng rốt cuộc lớn đến mức nào? Cụ thể có bao nhiêu doanh nghiệp bị ảnh hưởng sổ sách then chốt?
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。
guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…