波涛汹涌【波濤洶湧】
[bō tāo xiōng yǒng] [波 涛 汹 涌]
sóng cuộn trào; biển gầm rú
形容水势腾涌,波浪很大。
轮船在波涛汹涌的大海中艰难地前行。
lún chuán zài bō tāo xiōng yǒng de dà hǎi zhōng jiān nán dì qián xíng.Con tàu khó nhọc tiến về phía trước giữa biển lớn sóng cuộn trào.
江面上波涛汹涌,船只无法正常航行。
jiāng miàn shàng bō tāo xiōng yǒng, chuán zhǐ wú fǎ zhèng cháng háng xíng.Trên mặt sông sóng to cuộn trào, thuyền bè không thể di chuyển bình thường.