XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

波澜【波瀾】

[bō lán] [波 澜]

sóng lớn; biến động; xao động

大波浪,多比喻事情的起伏变化。

听完王老师的生平讲述,大家心中不禁泛起阵阵波澜。

tīng wán wáng lǎo shī de shēng píng jiǎng shù, dà jiā xīn zhōng bù jīn fàn qǐ zhèn zhèn bō lán.

Nghe xong lời kể về cuộc đời thầy Vương, trong lòng mọi người không khỏi dâng lên niềm xúc động.

新政策在社会上掀起了巨大的波澜。

xīn zhèng cè zài shè huì shàng xiān qǐ le jù dà de bō lán.

Chính sách mới đã tạo nên một làn sóng tranh luận lớn trong xã hội.

这部电影讲述了一段波澜壮阔的商业传奇。

zhè bù diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn bō lán zhuàng kuò de shāng yè chuán qí.

Bộ phim này kể về một huyền thoại kinh doanh đầy sóng gió.

这部传记翔实记录了这位科学家波澜壮阔的一生。

zhè bù zhuàn jì xiáng shí jì lù le zhè wèi kē xué jiā bō lán zhuàng kuò de yì shēng.

Cuốn tiểu sử này ghi chép tường tận về cuộc đời đầy thăng trầm và vẻ vang của nhà khoa học.