波折
[bō zhé] [波 折]
những khúc quanh và khó khăn
事情进行中遇到的阻碍或曲折。
经过多番波折,两家公司最终达成了合作协议。
jīng guò duō fān bō zhé, liǎng jiā gōng sī zuì zhōng dá chéng le hé zuò xié yì.Sau nhiều trắc trở, hai công ty cuối cùng đã đạt được thỏa thuận hợp tác.
这离不开大家共同的努力,虽然过程波折,但幸好最终达成了指标。
zhè lí bù kāi dà jiā gòng tóng de nǔ lì, suī rán guò chéng bō zhé, dàn xìng hǎo zuì zhōng dá chéng le zhǐ biāo.Điều này không thể tách rời sự nỗ lực chung của mọi người, tuy quá trình trắc trở, nhưng may mắn là cuối cùng đã đạt chỉ tiêu.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao