打折
[dǎ zhé] [打 折]
giảm giá
按低于原价出售商品
这家商场的衣服今天打折。
zhè jiā shāng chǎng de yī fu jīn tiān dǎ zhé.Quần áo ở trung tâm thương mại này hôm nay giảm giá.
没问题,这本书今天还打折。
méi wèn tí, zhè běn shū jīn tiān hái dǎ zhé.Không vấn đề, cuốn sách này hôm nay còn đang giảm giá.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
对啊,超市今天在打折。
duì a, chāo shì jīn tiān zài dǎ zhé.Đúng vậy, siêu thị hôm nay đang giảm giá.
Trong bài: Mua bánh mì sáng · 了 / 过