涨价【漲價】
[zhǎng jià] [涨 价]
tăng giá trị; tăng giá
商品或服务的价格提高。
超市里的水果最近涨价了。
chāo shì lǐ de shuǐ guǒ zuì jìn zhǎng jià le.Hoa quả trong siêu thị dạo này tăng giá rồi.
那成本为什么会增加?是原材料涨价了吗?
nà chéng běn wèi shén me huì zēng jiā? shì yuán cái liào zhǎng jià le ma?Vậy tại sao chi phí lại tăng? Có phải nguyên liệu tăng giá không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时他们为什么能随意涨价呢?难道学校不能和他们谈判吗?
tā men wèi shén me néng suí yì zhǎng jià ne? nán dào xué xiào bù néng hé tā men tán pàn ma?Tại sao họ có thể tự do tăng giá như vậy? Chẳng lẽ trường mình không thể đàm phán với họ sao?
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底对方借口原料涨价要求提高售价。
duì fāng jiè kǒu yuán liào zhǎng jià yāo qiú tí gāo shòu jià.Đối phương mượn cớ nguyên liệu tăng giá để yêu cầu tăng giá bán.