提速
[tí sù] [提 速]
tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
提高行驶或运转的速度
为了满足运输需求,这条铁路干线即将全面提速。
wèi le mǎn zú yùn shū xū qiú, zhè tiáo tiě lù gàn xiàn jí jiāng quán miàn tí sù.Nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải, tuyến đường sắt huyết mạch này sắp sửa tăng tốc toàn diện.
强迫自己不睡觉不仅不能提速,反而让你更焦虑。
qiǎng pò zì jǐ bú shuì jiào bù jǐn bù néng tí sù, fǎn ér ràng nǐ gèng jiāo lǜ.Ép bản thân không ngủ chẳng những không tăng tốc được, mà ngược lại còn khiến cậu lo âu hơn.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而