提到
[tí dào] [提 到]
đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến
说起或谈到某人某事
他提到我的名字。
tā tí dào wǒ de míng zì.Anh ấy đề cập đến tên tôi.
对,刚才听你提到北京,我有点好奇。
duì, gāng cái tīng nǐ tí dào běi jīng, wǒ yǒu diǎn hào qí.Đúng, vừa rồi nghe cậu nhắc đến Bắc Kinh, mình hơi tò mò.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的哇,这就是你上周提到的那个项目吗?听起来很复杂。
wā, zhè jiù shì nǐ shàng zhōu tí dào de nà ge xiàng mù ma? tīng qǐ lái hěn fù zá.Wow, đây chính là dự án mà cậu nhắc đến tuần trước sao? Nghe có vẻ rất phức tạp.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了他一提到足球,就会兴致勃勃地说个不停。
tā yì tí dào zú qiú, jiù huì xìng zhì bó bó dì shuō gè bù tíng.Cứ hễ nhắc đến bóng đá là anh ấy lại hào hứng nói không ngừng nghỉ.