关联【關聯】
[guān lián] [关 联]
có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối
事物之间相互联系或牵连。
这两件事看似无关,其实有很大的关联。
zhè liǎng jiàn shì kàn sì wú guān, qí shí yǒu hěn dà de guān lián.Hai việc này trông có vẻ không liên quan, nhưng thực ra có mối liên hệ rất lớn.
关联词一定要用对,还要用复杂句型。
guān lián cí yí dìng yào yòng duì, hái yào yòng fù zá jù xíng.Từ nối nhất định phải dùng đúng, còn phải dùng cấu trúc câu phức hợp.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于主要是利用气温与降水指标进行多维度的关联推导。
zhǔ yào shi lì yòng qì wēn yǔ jiàng shuǐ zhǐ biāo jìn xíng duō wéi dù de guān lián tuī dǎo.Chủ yếu là sử dụng các chỉ số nhiệt độ và lượng mưa để suy luận mối tương quan đa chiều.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其去那里做田野调查?这和解密商周时期的甲骨文有什么直接关联吗?
qù nà lǐ zuò tián yě diào chá? zhè hé jiě mì shāng zhōu shí qī de jiǎ gǔ wén yǒu shén me zhí jiē guān lián ma?Đi tới đó làm điền dã khảo sát sao? Điều này có liên quan trực tiếp gì đến việc giải mã văn tự giáp cốt thời Thương Chu không?
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余