联系
[lián xì] [联 系]
kết nối; liên hệ; quan hệ
沟通联络;相互有关
有事请给我打电话联系。
yǒu shì qǐng gěi wǒ dǎ diàn huà lián xì.Có việc gì xin hãy gọi điện thoại liên lạc với tôi.
mối liên hệ, liên lạc
彼此之间的关联
我们已经失去了联系。
wǒ men yǐ jīng shī qù le lián xì.Chúng tôi đã mất liên lạc.
你能帮我联系师傅来修一下吗?
nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng毕业以来,我们一直保持联系。
bì yè yǐ lái, wǒ men yì zhí bǎo chí lián xì.Kể từ khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK