联赛【聯賽】
[lián sài] [联 赛]
giải đấu; giải liên đoàn
多队按赛程轮流比赛的体育赛事
他在这场足球联赛中表现突出。
tā zài zhè chǎng zú qiú lián sài zhōng biǎo xiàn tū chū.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong giải bóng đá liên đoàn này.
坦白说,我依然觉得削减足球联赛赞助的风险过高。
tǎn bái shuō, wǒ yī rán jué de xuē jiǎn zú qiú lián sài zàn zhù de fēng xiǎn guò gāo.Nói thẳng nhé, tôi vẫn thấy việc cắt giảm tài trợ giải bóng đá rủi ro quá cao.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử表现不佳的队员会被降入下一级联赛。
biǎo xiàn bù jiā de duì yuán huì bèi jiàng rù xià yī jí lián sài.Những vận động viên thể hiện không tốt sẽ bị giáng xuống giải đấu cấp dưới.