联合国【聯合國】
[Lián hé guó] [联 合 国]
Liên Hợp Quốc
由主权国家组成的国际组织。
联合国的大楼在美国。
lián hé guó de dà lóu zài měi guó.Tòa nhà Liên Hợp Quốc ở Mỹ.
好在联合国环境署已在推动相关伦理审查和监管框架的讨论了。
hǎo zài lián hé guó huán jìng shǔ yǐ zài tuī dòng xiāng guān lún lǐ shěn chá hé jiān guǎn kuàng jià de tǎo lùn le.Cũng may là Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc đã đang thúc đẩy thảo luận về khung giám sát và thẩm tra đạo đức liên quan rồi.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……或许可通过联合国框架出台硬性公约,对越界实验实施联合制裁。
huò xǔ kě tōng guò lián hé guó kuàng jià chū tái yìng xìng gōng yuē, duì yuè jiè shí yàn shí shī lián hé zhì cái.Có lẽ có thể thông qua khuôn khổ Liên Hợp Quốc đưa ra công ước mang tính bắt buộc, áp đặt lệnh trừng phạt chung lên thí nghiệm vượt ranh giới.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người我们可以联合国际海底管理局,引入完全独立的第三方环境审计机制。
wǒ men kě yǐ lián hé guó jì hǎi dǐ guǎn lǐ jú, yǐn rù wán quán dú lì de dì sān fāng huán jìng shěn jì jī zhì.Chúng ta có thể liên kết với Cơ quan Đáy biển Quốc tế, đưa vào cơ chế kiểm toán môi trường bên thứ ba hoàn toàn độc lập.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免