XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

联想【聯想】

[lián xiǎng] [联 想]

liên tưởng; Lenovo

因一事物而想起相关的另一事物

看到这张老照片,我联想到了小时候的生活。

kàn dào zhè zhāng lǎo zhào piàn, wǒ lián xiǎng dào le xiǎo shí hòu de shēng huó.

Nhìn tấm ảnh cũ này, tôi liên tưởng đến cuộc sống thời thơ ấu.

sự liên tưởng

由某事物引发的思想活动

这段美妙的音乐引起了我丰富的联想。

zhè duàn měi miào de yīn yuè yǐn qǐ le wǒ fēng fù de lián xiǎng.

Đoạn nhạc tuyệt vời này đã gợi cho tôi sự liên tưởng phong phú.

嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。

èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.

Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非