设想【設想】
[shè xiǎng] [设 想]
tưởng tượng; giả định; hình dung
想象,假定。
我们很难设想没有网络的生活。
wǒ men hěn nán shè xiǎng méi yǒu wǎng luò de shēng huó.Chúng ta rất khó tưởng tượng cuộc sống không có mạng internet.
ý tưởng; dự tính; giả thiết
想象出的想法或构思。
这是一个很大胆的设想。
zhè shì yí gè hěn dà dǎn de shè xiǎng.Đây là một ý tưởng rất táo bạo.
nghĩ cho; tính đến
为他人或某种情况着想。
我们做事情要多为别人设想。
wǒ men zuò shì qíng yào duō wèi bié rén shè xiǎng.Chúng ta làm việc nên nghĩ nhiều hơn cho người khác.
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早好想法,那你在制度上有什么具体的改革设想吗?
hǎo xiǎng fǎ, nà nǐ zài zhì dù shàng yǒu shén me jù tǐ de gǎi gé shè xiǎng ma?Ý tưởng hay, vậy cô có đề xuất cải cách cụ thể nào về mặt quy chế không?
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。
shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见