XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

想

[xiǎng]

1.nghĩ; nghĩ đến; nghĩ ra; cho rằng; nhớ

思考,想到或认为

我很想妈妈。

wǒ hěn xiǎng mā ma.

Tôi rất nhớ mẹ.

2.muốn, mong muốn

希望做某事

我想喝一杯水。

wǒ xiǎng hē yì bēi shuǐ.

Tôi muốn uống một cốc nước.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…