想象【想像】
[xiǎng xiàng] [想 象]
tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng
在脑海中对不在面前的事物形成形象
事情没有我们想象的那么简单。
shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.
没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。
méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V调整好沟通方式,老人其实没有想象中那么难接触。
tiáo zhěng hǎo gōu tōng fāng shì, lǎo rén qí shí méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me nán jiē chù.Điều chỉnh tốt phương thức giao tiếp thì người già thực ra không khó tiếp cận như tưởng tượng.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去这里的破坏程度简直难以想象。
zhè lǐ de pò huài chéng dù jiǎn zhí nán yǐ xiǎng xiàng.Mức độ tàn phá ở đây quả thực khó mà tưởng tượng nổi.