想象力
[xiǎng xiàng lì] [想 象 力]
trí tưởng tượng
过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。
guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác这本科学书启发了孩子们的想象力。
zhè běn kē xué shū qǐ fā le hái zi men de xiǎng xiàng lì.Cuốn sách khoa học này đã gợi mở trí tưởng tượng của bọn trẻ.
缺乏想象力会让艺术创作变得贫乏。
quē fá xiǎng xiàng lì huì ràng yì shù chuàng zuò biàn de pín fá.Thiếu trí tưởng tượng sẽ khiến sáng tác nghệ thuật trở nên nghèo nàn.