象
[xiàng]
voi; lượng từ: 只 (zhī); hình dáng
好的,他给我的整体印象格外好。
hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…红色在中国文化中象征着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.
那你印象最深的是哪一点?
nà nǐ yìn xiàng zuì shēn de shì nǎ yì diǎn?Vậy điều gì khiến em ấn tượng sâu sắc nhất?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得